Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Playoff
01
trận đấu loại trực tiếp, trận play-off
the final match to determine the winning team or player when they have the same score
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
playoffs
Các ví dụ
The basketball playoffs were an intense series of games, with the top teams competing for a spot in the championship finals.
Các trận playoff bóng rổ là một loạt trận đấu căng thẳng, với các đội hàng đầu tranh giành một suất vào trận chung kết vô địch.



























