playable
Pronunciation
/plˈeɪəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "playable"trong tiếng Anh

playable
01

có thể chơi được, phù hợp để chơi

suitable or able to be played
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most playable
so sánh hơn
more playable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The basketball court is in good condition and is playable for the upcoming tournament.
Sân bóng rổ trong tình trạng tốt và có thể chơi được cho giải đấu sắp tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng