backhoe
Pronunciation
/ˈbækˌhoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "backhoe"trong tiếng Anh

Backhoe
01

máy đào, máy xúc lật

a versatile heavy equipment machine with a digging bucket on the rear and a loader bucket on the front, commonly used in construction and utility work
backhoe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backhoes
Các ví dụ
The landscapers used a backhoe to reshape the ground for the garden project.
Các nhà thiết kế cảnh quan đã sử dụng một máy đào để định hình lại mặt đất cho dự án vườn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng