Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Platypus
01
thú mỏ vịt, thú mỏ vịt
a semiaquatic mammal native to eastern Australia, notable for its duck-like bill, webbed feet, and ability to lay eggs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
platypuses/platypi
Các ví dụ
The platypus dives underwater to hunt for small crustaceans.
Thú mỏ vịt lặn xuống nước để săn các loài giáp xác nhỏ.



























