Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Platypus
01
thú mỏ vịt, thú mỏ vịt
a semiaquatic mammal native to eastern Australia, notable for its duck-like bill, webbed feet, and ability to lay eggs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
platypuses/platypi
Các ví dụ
The zoo 's platypus exhibit fascinated visitors with its unique appearance.
Triển lãm thú mỏ vịt của sở thú đã mê hoặc du khách với vẻ ngoài độc đáo của nó.



























