Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Platoon
01
trung đội, tiểu đội
a military unit, subdivision of a company, typically with a headquarters and two or more squads, usually led by a lieutenant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
platoons
Các ví dụ
Soldiers from the platoon were assigned different tasks.
Những người lính từ trung đội được giao các nhiệm vụ khác nhau.
02
trung đội, đơn vị chiến thuật
a team of police officers operating under a military-style structure
Các ví dụ
The platoon responded quickly to the emergency call.
Trung đội đã phản ứng nhanh chóng với cuộc gọi khẩn cấp.
03
trung đội, nhóm
a group of people who are doing the same activity or sharing a common characteristic
Các ví dụ
A platoon of reporters covered the election.
Một trung đội phóng viên đã đưa tin về cuộc bầu cử.



























