platitude
pla
ˈplæ
plā
ti
ti
tude
ˌtud
tood
/plˈætɪtjˌuːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "platitude"trong tiếng Anh

Platitude
01

sáo ngữ, câu nói sáo rỗng

a statement or advice that is no longer effective or interesting because it has been repeated over and over again
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
platitudes
Các ví dụ
The coach 's talk was filled with tired platitudes about hard work and dedication.
Bài nói chuyện của huấn luyện viên đầy những lời sáo rỗng mệt mỏi về làm việc chăm chỉ và cống hiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng