Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Platitude
01
sáo ngữ, câu nói sáo rỗng
a statement or advice that is no longer effective or interesting because it has been repeated over and over again
Các ví dụ
The coach 's talk was filled with tired platitudes about hard work and dedication.
Bài nói chuyện của huấn luyện viên đầy những lời sáo rỗng mệt mỏi về làm việc chăm chỉ và cống hiến.
Cây Từ Vựng
platitudinous
platitude



























