planner
pla
ˈplæ
plā
nner
nɜr
nēr
/plˈænɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "planner"trong tiếng Anh

Planner
01

sổ kế hoạch, sổ lên kế hoạch

a notebook for recording appointments and things to be done, etc.
planner definition and meaning
02

người lập kế hoạch, người tổ chức

a person who makes plans
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
planners
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng