Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Planet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
planets
Các ví dụ
Jupiter is the largest planet in our solar system.
Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời của chúng ta.
02
người theo dõi, người hầu
a person who follows or serves another
03
hành tinh, thiên thể
a celestial body orbiting the sun, reflecting light. Includes Mercury to Pluto
04
hành tinh, quả cầu
the big round mass covered in land and water, on which people, animals, and plants live
Các ví dụ
The planet is getting warmer because of pollution.
Hành tinh đang trở nên ấm hơn vì ô nhiễm.
Cây Từ Vựng
planetal
planet



























