planar
pla
ˈpla
pla
nar
nɑ:
naa
planerplantar

Định nghĩa và ý nghĩa của "planar"trong tiếng Anh

01

phẳng, bằng phẳng

flat or level, with length and width but no depth 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most planar
so sánh hơn
more planar
có thể phân cấp
Các ví dụ
The architect presented a planar design for the building, showing how it would look from a top-down view without any perspective depth. 

Kiến trúc sư đã trình bày một thiết kế phẳng cho tòa nhà, cho thấy nó sẽ trông như thế nào từ góc nhìn từ trên xuống mà không có bất kỳ độ sâu phối cảnh nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng