plaintive
Pronunciation
/ˈpɫeɪnɪv/, /ˈpɫeɪntɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plaintive"trong tiếng Anh

plaintive
01

buồn bã, sầu muộn

showing sadness, typically in a mild manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most plaintive
so sánh hơn
more plaintive
có thể phân cấp
Các ví dụ
His plaintive expression revealed his inner sorrow.
Biểu cảm ai oán của anh ấy lộ ra nỗi buồn bên trong.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng