place of origin
place
ˈpleɪs
pleis
of
əv
ēv
o
ɒ
o
ri
ri
gin
ʤɪn
jin

Định nghĩa và ý nghĩa của "place of origin"trong tiếng Anh

Place of origin
01

nơi xuất xứ, nguồn gốc

the location where something began, was created, or came from initially 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
places of origin
Các ví dụ
The coffee beans' place of origin is listed as Ethiopia. 

Nơi xuất xứ của hạt cà phê được liệt kê là Ethiopia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng