Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Place of origin
01
nơi xuất xứ, nguồn gốc
the location where something began, was created, or came from initially
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
places of origin
Các ví dụ
The ship returned the cargo to its place of origin after the order was canceled.
Con tàu đã trả lại hàng hóa về nơi xuất xứ sau khi đơn hàng bị hủy.



























