pirouette
pi
ˌpɪ
pi
rouette
ˈrʊɛt
rooet
infrangiblefriablecongerecce

Định nghĩa và ý nghĩa của "pirouette"trong tiếng Anh

Pirouette
01

xoay người

a ballet movement involving a rapid rotation or spin executed on one foot, often with the other leg extended and turned out 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pirouettes
Các ví dụ
The ballerina executed a flawless series of pirouettes, each turn precise and controlled. 

Nữ diễn viên ba lê đã thực hiện một loạt pirouette hoàn hảo, mỗi vòng quay đều chính xác và được kiểm soát.

to pirouette
01

xoay người

do a pirouette, usually as part of a dance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
pirouette
ngôi thứ ba số ít
pirouettes
hiện tại phân từ
pirouetting
quá khứ đơn
pirouetted
quá khứ phân từ
pirouetted
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng