Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Piracy
01
cướp biển, hải tặc
the act of attacking or robbing ships at sea, often for financial gain
Các ví dụ
Piracy in certain waters has become a major concern for international shipping.
Cướp biển ở một số vùng biển đã trở thành mối quan tâm lớn đối với vận tải biển quốc tế.
02
vi phạm bản quyền, làm giả
unauthorized reproduction, distribution, or use of copyrighted materials, such as software, music, movies, or books
Các ví dụ
Piracy of e-books involves the unauthorized distribution of digital books without the author's or publisher's consent.
Vi phạm bản quyền sách điện tử liên quan đến việc phân phối không được phép các sách kỹ thuật số mà không có sự đồng ý của tác giả hoặc nhà xuất bản.



























