Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ống, đường ống
Nghệ sĩ đã điêu khắc một loạt các ống nối liền nhau cho tác phẩm nghệ thuật hiện đại.
ống, đường ống
Thợ sửa ống nước đã lắp đặt một ống mới để đảm bảo nước chảy trơn tru.
ống điếu, tẩu
Anh ấy nhồi ống điếu với hỗn hợp thuốc lá yêu thích của mình.
ống, ống dẫn
ống sáo, sáo
bắp tay, cánh tay cơ bắp
Anh ấy đang khoe những bắp tay to sau buổi tập tay đó.
hót, líu lo
Con chim bắt đầu hót bài ca buổi sáng, đánh thức mọi người.
thổi sáo, huýt sáo
Người chăn cừu thổi một giai điệu vui vẻ để giải trí trên sườn đồi.
viền bằng đường viền, trang trí bằng dải viền
vận chuyển bằng đường ống, dẫn bằng ống
Họ quyết định dẫn dầu trực tiếp từ giàn khoan ngoài khơi đến nhà máy lọc dầu.
bóp kem trang trí, tạo hình bằng túi bắt kem
Cô ấy tạo hình những bông hoa đẹp trên bánh với kem tươi.



























