pint-sized
pint
paɪnt
paint
sized
saɪzd
saizd
/pˈaɪntsˈaɪzd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pint-sized"trong tiếng Anh

pint-sized
01

nhỏ bé, cỡ nhỏ

smaller or shorter than average
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pint-sized
so sánh hơn
more pint-sized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pint-sized singer belted out notes twice her size.
Ca sĩ tí hon đã hát những nốt nhạc lớn gấp đôi cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng