Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pinpoint
01
xác định chính xác, định vị chính xác
to precisely locate or identify something or someone
Transitive: to pinpoint sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pinpoint
ngôi thứ ba số ít
pinpoints
hiện tại phân từ
pinpointing
quá khứ đơn
pinpointed
quá khứ phân từ
pinpointed
Các ví dụ
Can you please pinpoint the exact time of the incident?
Bạn có thể xác định chính xác thời điểm xảy ra sự cố không?
Pinpoint
01
điểm, vết nhỏ
a very small spot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pinpoints
02
khoảnh khắc chính xác, thời điểm chính xác
a very brief moment
03
đầu nhọn của cây kim, mũi nhọn của cây kim
the sharp point of a pin
Cây Từ Vựng
pinpoint
pin
point



























