to pinpoint
Pronunciation
/ˈpɪnˌpɔɪnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pinpoint"trong tiếng Anh

to pinpoint
01

xác định chính xác, định vị chính xác

to precisely locate or identify something or someone
Transitive: to pinpoint sb/sth
to pinpoint definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pinpoint
ngôi thứ ba số ít
pinpoints
hiện tại phân từ
pinpointing
quá khứ đơn
pinpointed
quá khứ phân từ
pinpointed
Các ví dụ
Can you please pinpoint the exact time of the incident?
Bạn có thể xác định chính xác thời điểm xảy ra sự cố không?
Pinpoint
01

điểm, vết nhỏ

a very small spot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pinpoints
02

khoảnh khắc chính xác, thời điểm chính xác

a very brief moment
03

đầu nhọn của cây kim, mũi nhọn của cây kim

the sharp point of a pin
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng