Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pinkeye
01
viêm kết mạc, mắt hồng
an inflammation of the outer membrane of the eye and inner eyelid, causing redness and discomfort
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The doctor prescribed antibiotic eye drops to treat Mark's bacterial pinkeye.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc nhỏ mắt kháng sinh để điều trị bệnh đau mắt đỏ do vi khuẩn của Mark.
Cây Từ Vựng
pinkeye
pink
eye



























