Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pinky
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pinkies
Các ví dụ
Injuries to the pinky, such as fractures or dislocations, can cause pain and limited mobility, affecting dexterity and hand function.
Chấn thương ở ngón út, như gãy xương hoặc trật khớp, có thể gây đau và hạn chế vận động, ảnh hưởng đến sự khéo léo và chức năng của bàn tay.



























