pinky
pin
ˈpɪn
pin
ky
ki
ki
pickypinnypineypunky

Định nghĩa và ý nghĩa của "pinky"trong tiếng Anh

01

ngón tay út, ngón út

the little finger of one's hand 
pinky definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pinkies
Các ví dụ
Despite its small size, the pinky plays a crucial role in hand coordination and fine motor skills, particularly in activities like typing or playing musical instruments. 

Mặc dù có kích thước nhỏ, ngón út đóng vai trò quan trọng trong việc phối hợp tay và kỹ năng vận động tinh, đặc biệt là trong các hoạt động như đánh máy hoặc chơi nhạc cụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng