Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pink elephants
01
voi hồng, ảo giác hồng
a vivid and often bizarre hallucination that a person may experience, typically as a result of heavy drinking or drug use
humorous
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pink elephants
Các ví dụ
Last night, he saw pink elephants after consuming a few too many cocktails at the party.
Tối qua, anh ấy đã nhìn thấy những con voi màu hồng sau khi tiêu thụ quá nhiều cocktail tại bữa tiệc.



























