pillow
pi
ˈpɪ
pi
llow
ləʊ
lew
phyllowillowchiloepipilo

Định nghĩa và ý nghĩa của "pillow"trong tiếng Anh

Pillow
01

gối, gối

a cloth bag stuffed with soft materials that we put our head on when we are lying or sleeping 
pillow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pillows
Các ví dụ
I need to buy a new pillow for better neck support. 

Tôi cần mua một chiếc gối mới để hỗ trợ cổ tốt hơn.

02

gối, đệm

a bag of cloth, leather, etc. filled with something soft such as feathers, used particularly on a chair for sitting or leaning on 
Dialectamerican flagAmerican
pillow definition and meaning
to pillow
01

nghỉ ngơi trên hoặc như trên gối, làm chức năng gối

rest on or as if on a pillow 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pillow
ngôi thứ ba số ít
pillows
hiện tại phân từ
pillowing
quá khứ đơn
pillowed
quá khứ phân từ
pillowed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng