pied
pied
paɪd
paid
ridetidedyedeyed

Định nghĩa và ý nghĩa của "pied"trong tiếng Anh

01

nhiều màu, loang lổ

multicolored, variegated, or spotted with different colors 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
piedest
so sánh hơn
pieder
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pied piper led the children away with his mesmerizing music. 

Người thổi sáo sặc sỡ dẫn lũ trẻ đi bằng bản nhạc mê hoặc của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng