Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
piece of work
01
người khó chịu, người khó ưa
a person who is difficult, unpleasant, or extraordinary in behavior
Dialect
British
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
That manager is a real piece of work.
Ông quản lý đó đúng là người khó chịu.
02
a product produced or accomplished through the effort or activity or agency of a person or thing



























