Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
picky
01
kén chọn, khó tính
(of a person) extremely careful with their choices and hard to please
Các ví dụ
He 's so picky when it comes to choosing a movie to watch that it takes forever to agree on one.
Anh ấy rất kén chọn khi chọn một bộ phim để xem đến nỗi phải mất một khoảng thời gian dài mới có thể đồng ý về một bộ phim.



























