picket
pi
ˈpɪ
pi
cket
kɪt
kit
/pˈɪkɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "picket"trong tiếng Anh

Picket
01

cọc, hàng rào

a slender, vertical wooden piece used as one of the upright components of a fence
picket definition and meaning
Các ví dụ
A missing picket left a gap in the otherwise pristine boundary of the yard.
Một cọc bị thiếu đã để lại một khoảng trống trong ranh giới nguyên sơ khác của sân.
02

tiểu đội canh gác, đội lính gác

a detachment of troops guarding an army from surprise attack
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pickets
03

người canh gác, lính gác

a person employed to keep watch for some anticipated event
04

cọc, hình phạt cọc

a form of military punishment used by the British in the late 17th century in which a soldier was forced to stand on one foot on a pointed stake
05

cọc rào, phương tiện làm nhiệm vụ canh gác

a vehicle performing sentinel duty
06

người biểu tình, người đứng canh

a protester posted by a labor organization outside a place of work
to picket
01

buộc bằng cọc, cố định bằng cọc

fasten with a picket
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
picket
ngôi thứ ba số ít
pickets
hiện tại phân từ
picketing
quá khứ đơn
picketed
quá khứ phân từ
picketed
02

làm nhiệm vụ canh gác, đứng gác

serve as pickets or post pickets
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng