Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Physiognomy
01
tướng mạo, tính cách khuôn mặt
the interpretation of a person's character or temperament based on the structure and expression of their face
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His stern physiognomy gave the impression of a strict personality.
Tướng mạo nghiêm nghị của anh ấy tạo ấn tượng về một tính cách nghiêm khắc.



























