Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
phonological
01
ngữ âm học, liên quan đến hệ thống âm thanh của ngôn ngữ
relating to the sound system of a language
Các ví dụ
Children with strong phonological skills are better equipped to decode unfamiliar words while reading.
Trẻ em có kỹ năng ngữ âm mạnh mẽ được trang bị tốt hơn để giải mã những từ không quen thuộc khi đọc.



























