Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Philosopher
01
nhà triết học, nhà tư tưởng
a person who studies or thinks deeply about fundamental questions concerning knowledge, existence, ethics, and reasoning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
philosophers
Các ví dụ
Socrates was a famous philosopher known for his method of questioning.
Socrates là một triết gia nổi tiếng được biết đến với phương pháp đặt câu hỏi của mình.
02
nhà triết học, người khôn ngoan
a wise person who is calm and rational; someone who lives a life of reason with equanimity



























