Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Phenotype
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
phenotypes
Các ví dụ
Flower color, petal shape, and plant height are plant phenotypes.
Màu sắc hoa, hình dạng cánh hoa và chiều cao cây là những kiểu hình thực vật.
Cây Từ Vựng
phenotypic
phenotype



























