phenotype
phe
ˈfi:
fi
no
type
taɪp
taip

Định nghĩa và ý nghĩa của "phenotype"trong tiếng Anh

Phenotype
01

kiểu hình, đặc điểm quan sát được

the observable physical and behavioral characteristics of an organism, resulting from the interaction of its genotype (genetic makeup) with the environment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
phenotypes
Các ví dụ
Eye color, hair texture, and height are examples of human phenotypes. 

Màu mắt, kết cấu tóc và chiều cao là những ví dụ về kiểu hình ở người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng