phenotype
Pronunciation
/ˈfinəˌtaɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "phenotype"trong tiếng Anh

Phenotype
01

kiểu hình, đặc điểm quan sát được

the observable physical and behavioral characteristics of an organism, resulting from the interaction of its genotype (genetic makeup) with the environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
phenotypes
Các ví dụ
Flower color, petal shape, and plant height are plant phenotypes.
Màu sắc hoa, hình dạng cánh hoa và chiều cao cây là những kiểu hình thực vật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng