phenomenon
phe
no
ˈnɒ
no
me
mi
non
nən
nēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "phenomenon"trong tiếng Anh

Phenomenon
01

hiện tượng, sự kiện có thể quan sát

an observable fact, event, or situation, often unusual or not yet fully explained 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
phenomena
Các ví dụ
Northern lights are a spectacular natural phenomenon. 

Cực quang là một hiện tượng tự nhiên ngoạn mục.

02

hiện tượng, biểu hiện

a state, condition, or process perceived directly through the senses rather than inferred logically 
Các ví dụ
Pain is a subjective phenomenon experienced differently by each person. 

Cơn đau là một hiện tượng chủ quan được trải nghiệm khác nhau bởi mỗi người.

03

hiện tượng, kỳ quan

a remarkable, noteworthy, or outstanding development, person, or thing 
Các ví dụ
The young pianist is a musical phenomenon. 

Nghệ sĩ dương cầm trẻ tuổi là một hiện tượng âm nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng