pharynx
pha
ˈfæ
rynx
rɪnks
rinks
larynx
pharynges

Định nghĩa và ý nghĩa của "pharynx"trong tiếng Anh

Pharynx
01

hầu, họng

(anatomy) the passage in the throat that connects the mouth to the gullet 
pharynx definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pharynges
Các ví dụ
The pharynx plays a role in both breathing and swallowing. 

Hầu đóng một vai trò trong cả hô hấp và nuốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng