pH
Pronunciation
/ˈpiˈeɪtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pH"trong tiếng Anh

01

pH

a quantitive mesasure used for determining how acidic or alkanic something is on a scale of 0 to 14
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pHs
Các ví dụ
Soil with a pH below 5.5 may need lime to reduce acidity.
Đất có pH dưới 5,5 có thể cần vôi để giảm độ axit.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng