Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pests
Các ví dụ
Birds can sometimes act as a pest by eating seeds.
Chim đôi khi có thể hành động như một loài gây hại bằng cách ăn hạt.
02
kẻ phiền phức, người khó chịu
a persistently annoying person
03
dịch hạch, bệnh dịch
any epidemic disease with a high death rate
04
dịch hạch, bệnh dịch
a serious (sometimes fatal) infection of rodents caused by Yersinia pestis and accidentally transmitted to humans by the bite of a flea that has bitten an infected animal



























