perplex
perp
ˈpɜrp
pērp
lex
lɛks
leks
/pəplˈɛks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perplex"trong tiếng Anh

to perplex
01

làm bối rối, làm khó hiểu

to cause someone to feel puzzled, confused, or bewildered by something complex or difficult to understand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
perplex
ngôi thứ ba số ít
perplexes
hiện tại phân từ
perplexing
quá khứ đơn
perplexed
quá khứ phân từ
perplexed
Các ví dụ
She is currently perplexing over the cryptic message, trying to decipher its meaning.
Hiện tại cô ấy đang bối rối trước tin nhắn bí ẩn, cố gắng giải mã ý nghĩa của nó.
02

làm bối rối, làm khó hiểu

be a mystery or bewildering to
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng