permission
per
mi
ˈmɪ
mi
ssion
ʃən
shēn
percussion

Định nghĩa và ý nghĩa của "permission"trong tiếng Anh

Permission
01

sự cho phép, giấy phép

the action of allowing someone to do a particular thing or letting something happen, particularly in an official way 
permission definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Before accessing the restricted area, employees must obtain permission from their supervisor. 

Trước khi vào khu vực hạn chế, nhân viên phải được phép từ người giám sát của họ.

02

sự cho phép, giấy phép

the act of giving a formal (usually written) authorization 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng