Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to perm
01
uốn, làm xoăn
to make a straight hair become curly for a period of time, using chemicals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
perm
ngôi thứ ba số ít
perms
hiện tại phân từ
perming
quá khứ đơn
permed
quá khứ phân từ
permed
Perm
01
uốn tóc, kiểu tóc xoăn
a hairstyle, created by using a hair treatment that chemically alters the structure of the hair to form lasting curls or waves
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
perms
Các ví dụ
He was surprised by how much his appearance changed after getting a curly perm.
Anh ấy ngạc nhiên trước sự thay đổi ngoại hình của mình sau khi làm uốn tóc xoăn.
02
Perm, thành phố Perm
a city in the European part of Russia
Cây Từ Vựng
permed
perm



























