Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
peripherally
01
một cách ngoại vi, một cách thứ yếu
in a manner that is not very important or closely connected when compared to other things
Các ví dụ
While the main topic of the conference was technology, other related fields were only peripherally covered.
Mặc dù chủ đề chính của hội nghị là công nghệ, các lĩnh vực liên quan khác chỉ được đề cập ngoài lề.
Cây Từ Vựng
peripherally
peripheral
periphe



























