percussionist
per
pɜr
pēr
cu
ˈkə
ssio
ʃə
shē
nist
nɪst
nist
/pəkˈʌʃənˌɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "percussionist"trong tiếng Anh

Percussionist
01

nghệ sĩ chơi bộ gõ, người chơi trống

a person who plays percussion instruments, especially in an orchestra
percussionist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
percussionists
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng