Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Per diem
01
tiền công nhật, per diem
money given each day to cover expenses like food while traveling or working away from home
Các ví dụ
He kept track of his per diem spending by saving all his receipts and submitting them for reimbursement at the end of the trip.
Anh ấy theo dõi chi tiêu hàng ngày của mình bằng cách lưu lại tất cả biên lai và nộp chúng để được hoàn lại vào cuối chuyến đi.
per diem
01
mỗi ngày, hàng ngày
on each day, especially in financial contexts
Các ví dụ
The consultant's fee was set at $ 150 per diem for their expertise in advising the company.
Phí tư vấn được đặt ở mức 150 $ mỗi ngày cho chuyên môn của họ trong việc tư vấn cho công ty.
per diem
01
hàng ngày, thường nhật
happening or being done every day, especially in financial contexts
Các ví dụ
As part of the contract, the consultant receives a per diem fee for each day spent working on the project.
Theo hợp đồng, nhà tư vấn nhận được phí theo ngày cho mỗi ngày làm việc trong dự án.



























