Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pep rally
01
buổi mít tinh cổ vũ, cuộc tập hợp khích lệ
an event at a school where students gather to show support and enthusiasm for their sports teams or upcoming events
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pep rallies
Các ví dụ
The school organized a pep rally to boost morale and rally support for the football team ahead of the championship game.
Trường học đã tổ chức một buổi cổ vũ để nâng cao tinh thần và tập hợp sự ủng hộ cho đội bóng trước trận đấu vô địch.



























