Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pep pill
01
viên thuốc kích thích, thuốc tăng lực
a stimulant pill taken to increase energy, alertness, or endurance, often used to combat fatigue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pep pills
Các ví dụ
He took a pep pill to stay awake during his long night shift.
Anh ấy đã uống một viên thuốc kích thích để tỉnh táo trong suốt ca làm đêm dài của mình.



























