penny pincher
pe
pe
nny
ni
ni
pin
pɪn
pin
cher
ʃɛə
sheē
penny-pincher

Định nghĩa và ý nghĩa của "penny pincher"trong tiếng Anh

Penny pincher
01

người keo kiệt, hà tiện

a person who shows unwillingness to spend much money 
penny pincher definition and meaning
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
penny pinchers
Các ví dụ
My uncle is a real penny pincher; he never tips at restaurants. 

Chú tôi đúng là keo kiệt; đi nhà hàng chẳng bao giờ boa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng