penny-wise
pe
pe
nny
ni
ni
wise
waɪz
vaiz
penny wise

Định nghĩa và ý nghĩa của "penny-wise"trong tiếng Anh

penny-wise
01

tiết kiệm chỉ trong những việc nhỏ, chỉ hà tiện trong chuyện vặt

thrifty in small matters only 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most penny-wise
so sánh hơn
more penny-wise
có thể phân cấp
Các ví dụ
Don't be penny-wise, Hawthorne. 

Đừng có keo kiệt, Hawthorne.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng