Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
penny-wise
01
tiết kiệm chỉ trong những việc nhỏ, chỉ hà tiện trong chuyện vặt
thrifty in small matters only
Các ví dụ
We're all penny wise these days.
Ngày nay tất cả chúng ta đều keo kiệt.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tiết kiệm chỉ trong những việc nhỏ, chỉ hà tiện trong chuyện vặt