Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pen-friend
01
bạn qua thư, bạn tâm thư
someone we write friendly letters to, especially a person in a foreign country who we have never met
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pen-friends
Các ví dụ
They have been pen-friends for over five years but have never met.
Họ đã là bạn qua thư hơn năm năm nhưng chưa bao giờ gặp nhau.



























