ax
ax
æks
āks
/æks/
axe

Định nghĩa và ý nghĩa của "ax"trong tiếng Anh

01

rìu, búa rìu

a tool with a long wooden handle attached to a heavy steel or iron blade, primarily used for chopping wood and cutting down trees
ax definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
axes
Các ví dụ
She learned how to handle an ax safely during the camping trip.
Cô ấy đã học cách sử dụng rìu một cách an toàn trong chuyến đi cắm trại.
02

ghita, kèn saxophone

a musician's instrument, especially a guitar in rock music or a saxophone in jazz
Slang
Các ví dụ
The jazz player pulled out his ax and started to solo.
Người chơi nhạc jazz rút nhạc cụ của mình ra và bắt đầu ngẫu hứng.
01

chặt bằng rìu, bổ bằng rìu

to chop or cut with an axe or similar tool
to ax definition and meaning
Các ví dụ
The workers axed the logs for firewood.
Các công nhân chặt khúc gỗ để làm củi.
02

sa thải, cho nghỉ việc

to terminate or dismiss abruptly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ax
ngôi thứ ba số ít
axes
hiện tại phân từ
axing
quá khứ đơn
axed
quá khứ phân từ
axed
Các ví dụ
The director axed the scene from the final cut.
Đạo diễn đã cắt cảnh đó khỏi bản cuối cùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng