peck at
peck
pɛk
pek
at
æt
āt
/pˈɛk at/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peck at"trong tiếng Anh

to peck at
01

nhấm nháp, gặm nhấm

to nibble or eat small amounts of food in a hesitant or cautious manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
at
động từ gốc
peck
thì hiện tại
peck at
ngôi thứ ba số ít
pecks at
hiện tại phân từ
pecking at
quá khứ đơn
pecked at
quá khứ phân từ
pecked at
Các ví dụ
Not feeling very hungry, she opted to peck at the snacks during the party. Message ChatGPT … ChatGPT can make mistakes. Consider checking important information.
Không cảm thấy đói lắm, cô ấy chọn cách nhấm nháp đồ ăn nhẹ trong bữa tiệc. Nhắn ChatGPT… ChatGPT có thể mắc lỗi. Hãy cân nhắc kiểm tra thông tin quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng