Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Peasant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
peasants
Các ví dụ
The peasant worked tirelessly in the fields, cultivating crops to feed his family and sell at the market.
Nông dân làm việc không mệt mỏi trên cánh đồng, trồng trọt để nuôi sống gia đình và bán ở chợ.
02
nông dân, người dân nông thôn
a person living in a rural area
Các ví dụ
The peasants of the countryside enjoyed a simple life.
Nông dân ở nông thôn tận hưởng một cuộc sống đơn giản.
03
nông dân, người thô lỗ
a person who is impolite and lacks sophistication or proper manners
Các ví dụ
Despite his wealth, his crude behavior made some view him as a peasant.
Mặc dù giàu có, nhưng hành vi thô lỗ của anh ta khiến một số người coi anh ta như một nông dân.
Cây Từ Vựng
peasanthood
peasantry
peasant



























