Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pearl
01
ngọc trai, xà cừ
a hard shiny piece of mass that is shaped like a ball inside the shell of an oyster and is a highly valuable gem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pearls
Các ví dụ
Her grandmother gifted her a pair of pearl earrings as a symbol of elegance and timeless beauty.
Bà của cô ấy đã tặng cô ấy một đôi hoa tai ngọc trai như một biểu tượng của sự thanh lịch và vẻ đẹp vượt thời gian.
1.1
ngọc trai, giọt sương hình ngọc trai
a small, spherical shape resembling the form of a pearl
Các ví dụ
She rolled the dough into pearl-sized balls.
Cô ấy lăn bột thành những viên có kích thước như ngọc trai.
pearl
01
ngọc trai, lấp lánh như ngọc trai
of a shiny, light-colored shade, like the color of a pearl or something shiny and elegant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
pearliest
so sánh hơn
pearlier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The evening sky was painted in delicate pearl hues as the sun set.
Bầu trời buổi tối được tô điểm bằng những sắc màu ngọc trai tinh tế khi mặt trời lặn.
to pearl
01
bắt ngọc trai, thu hoạch ngọc trai
to collect pearls from mollusks in the sea
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pearl
ngôi thứ ba số ít
pearls
hiện tại phân từ
pearling
quá khứ đơn
pearled
quá khứ phân từ
pearled
Các ví dụ
The crew spent the morning pearling for black pearls.
Phi hành đoàn đã dành buổi sáng để lặn tìm ngọc trai cho ngọc trai đen.
Cây Từ Vựng
pearly
pearl



























